TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outdraw

US/ˌɑʊt.ˈdrɔ/ giọng máy của trình duyệt

outdraw nghĩa là Rút súng ra nhanh hơn (ai).

Nghĩa của outdraw

Ngoại động từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Rút súng ra nhanh hơn (ai).
  2. Có sức thu hút mạnh hơn.

Dạng từ của outdraw

Ngôi thứ ba số ítoutdraws
Hiện tại phân từ (-ing)outdrawing
Quá khứoutdrew
Quá khứ phân từoutdrawn

Câu hỏi thường gặp

outdraw nghĩa là gì?

outdraw (ngoại động từ) nghĩa là Rút súng ra nhanh hơn (ai).

outdraw phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outdraw: giọng Mỹ (US) /ˌɑʊt.ˈdrɔ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.