outdraw
US/ˌɑʊt.ˈdrɔ/
giọng máy của trình duyệt
outdraw nghĩa là Rút súng ra nhanh hơn (ai).
Nghĩa của outdraw
Ngoại động từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Rút súng ra nhanh hơn (ai).
- Có sức thu hút mạnh hơn.
Dạng từ của outdraw
| Ngôi thứ ba số ít | outdraws |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outdrawing |
| Quá khứ | outdrew |
| Quá khứ phân từ | outdrawn |
Câu hỏi thường gặp
outdraw nghĩa là gì?
outdraw (ngoại động từ) nghĩa là Rút súng ra nhanh hơn (ai).
outdraw phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outdraw: giọng Mỹ (US) /ˌɑʊt.ˈdrɔ/.