TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outer space

UK/ˌaʊtə ˈspeɪs/ US/ˌaʊtɚ ˈspeɪs/ giọng máy của trình duyệt

outer space nghĩa là không gian, không trung, vũ trụ.

Nghĩa của outer space

Danh từ

  1. Không gian, không trung, khoảng không, vũ trụ.

Câu ví dụ với outer space

  • How do you find food in outer space? Làm sao để tìm thức ăn ngoài vũ trụ?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

outer space nghĩa là gì?

outer space (danh từ) nghĩa là không gian, không trung, vũ trụ.

outer space phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outer space: giọng Anh (UK) /ˌaʊtə ˈspeɪs/, giọng Mỹ (US) /ˌaʊtɚ ˈspeɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.