outer space
UK/ˌaʊtə ˈspeɪs/
US/ˌaʊtɚ ˈspeɪs/
giọng máy của trình duyệt
outer space nghĩa là không gian, không trung, vũ trụ.
Nghĩa của outer space
Danh từ
- Không gian, không trung, khoảng không, vũ trụ.
Câu ví dụ với outer space
- How do you find food in outer space? Làm sao để tìm thức ăn ngoài vũ trụ?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
outer space nghĩa là gì?
outer space (danh từ) nghĩa là không gian, không trung, vũ trụ.
outer space phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outer space: giọng Anh (UK) /ˌaʊtə ˈspeɪs/, giọng Mỹ (US) /ˌaʊtɚ ˈspeɪs/.