TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outgrowth

UK/ˈaʊtˌɡroʊθ/ US/ˈaʊtˌɡroʊθ/ giọng máy của trình duyệt

outgrowth nghĩa là sự mọc quá nhanh, chồi cây.

Nghĩa của outgrowth

Danh từ

  1. Sự mọc quá nhanh.
  2. Chồi cây.
  3. Sản phẩm tự nhiên, kết quả tự nhiên.

Dạng từ của outgrowth

Số nhiềuoutgrowths

Câu hỏi thường gặp

outgrowth nghĩa là gì?

outgrowth (danh từ) nghĩa là sự mọc quá nhanh, chồi cây.

outgrowth phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outgrowth: giọng Anh (UK) /ˈaʊtˌɡroʊθ/, giọng Mỹ (US) /ˈaʊtˌɡroʊθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.