TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outguard

US/ˈɑʊt.ˌɡɑːrd/ giọng máy của trình duyệt

outguard nghĩa là người cảnh giới.

Nghĩa của outguard

Danh từ

  1. quân sự Người cảnh giới (ở thật xa chủ lực quân).
  2. Cái để bảo vệ từ xa.

Dạng từ của outguard

Số nhiềuoutguards
Ngôi thứ ba số ítoutguards
Hiện tại phân từ (-ing)outguarding
Quá khứ phân từoutguarded
Quá khứoutguarded

Câu hỏi thường gặp

outguard nghĩa là gì?

outguard (danh từ) nghĩa là người cảnh giới.

outguard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outguard: giọng Mỹ (US) /ˈɑʊt.ˌɡɑːrd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.