outguard
US/ˈɑʊt.ˌɡɑːrd/
giọng máy của trình duyệt
outguard nghĩa là người cảnh giới.
Nghĩa của outguard
Danh từ
- quân sự Người cảnh giới (ở thật xa chủ lực quân).
- Cái để bảo vệ từ xa.
Dạng từ của outguard
| Số nhiều | outguards |
| Ngôi thứ ba số ít | outguards |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outguarding |
| Quá khứ phân từ | outguarded |
| Quá khứ | outguarded |
Câu hỏi thường gặp
outguard nghĩa là gì?
outguard (danh từ) nghĩa là người cảnh giới.
outguard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outguard: giọng Mỹ (US) /ˈɑʊt.ˌɡɑːrd/.