outjuggle
giọng máy của trình duyệt
outjuggle nghĩa là Làm trò tung hứng giỏi hơn (ai).
Nghĩa của outjuggle
Ngoại động từ
- Làm trò tung hứng giỏi hơn (ai).
Dạng từ của outjuggle
| Ngôi thứ ba số ít | outjuggles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outjuggling |
| Quá khứ phân từ | outjuggled |
| Quá khứ | outjuggled |
Câu hỏi thường gặp
outjuggle nghĩa là gì?
outjuggle (ngoại động từ) nghĩa là Làm trò tung hứng giỏi hơn (ai).