outland
US/ˈɑʊt.ˌlænd/
giọng máy của trình duyệt
outland nghĩa là Vùng hẻo lánh xa xôi.
Nghĩa của outland
Danh từ
- Vùng hẻo lánh xa xôi.
- Đất ở người thái ấp.
- Từ cổ,nghĩa cổ (thơ ca) nước ngoài.
Dạng từ của outland
| Số nhiều | outlands |
| Ngôi thứ ba số ít | outlands |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outlanding |
| Quá khứ phân từ | outlanded |
| Quá khứ | outlanded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outland
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
outland nghĩa là gì?
outland (danh từ) nghĩa là Vùng hẻo lánh xa xôi.
outland phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outland: giọng Mỹ (US) /ˈɑʊt.ˌlænd/.