TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outland

US/ˈɑʊt.ˌlænd/ giọng máy của trình duyệt

outland nghĩa là Vùng hẻo lánh xa xôi.

Nghĩa của outland

Danh từ

  1. Vùng hẻo lánh xa xôi.
  2. Đất ở người thái ấp.
  3. Từ cổ,nghĩa cổ (thơ ca) nước ngoài.

Dạng từ của outland

Số nhiềuoutlands
Ngôi thứ ba số ítoutlands
Hiện tại phân từ (-ing)outlanding
Quá khứ phân từoutlanded
Quá khứoutlanded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outland

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

outland nghĩa là gì?

outland (danh từ) nghĩa là Vùng hẻo lánh xa xôi.

outland phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outland: giọng Mỹ (US) /ˈɑʊt.ˌlænd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.