outlabour
giọng máy của trình duyệt
outlabour nghĩa là Làm việc cần cù hơn (ai).
Nghĩa của outlabour
Động từ
- Làm việc cần cù hơn (ai).
Dạng từ của outlabour
| Ngôi thứ ba số ít | outlabours |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outlabouring |
| Quá khứ phân từ | outlaboured |
| Quá khứ | outlaboured |
Câu hỏi thường gặp
outlabour nghĩa là gì?
outlabour (động từ) nghĩa là Làm việc cần cù hơn (ai).