TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outlabour

giọng máy của trình duyệt

outlabour nghĩa là Làm việc cần cù hơn (ai).

Nghĩa của outlabour

Động từ

  1. Làm việc cần cù hơn (ai).

Dạng từ của outlabour

Ngôi thứ ba số ítoutlabours
Hiện tại phân từ (-ing)outlabouring
Quá khứ phân từoutlaboured
Quá khứoutlaboured

Câu hỏi thường gặp

outlabour nghĩa là gì?

outlabour (động từ) nghĩa là Làm việc cần cù hơn (ai).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.