outlaid
giọng máy của trình duyệt
outlaid nghĩa là tiền chi tiêu, tiền phí tổn, tiêu pha tiền.
Nghĩa của outlaid
Danh từ
- Tiền chi tiêu, tiền phí tổn.
Ngoại động từ
- Tiêu pha tiền.
Câu hỏi thường gặp
outlaid nghĩa là gì?
outlaid (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tiền chi tiêu, tiền phí tổn, tiêu pha tiền.