outlast
UK/ˌaʊtˈlɑːst/
US/ˌaʊtˈlæst/
giọng máy của trình duyệt
outlast nghĩa là tồn tại lâu hơn, dùng được lâu hơn.
Nghĩa của outlast
Ngoại động từ
- Tồn tại lâu hơn, dùng được lâu hơn, sống lâu hơn (ai); tồn tại quá, dùng được quá, sống được quá (một thời gian nào).
- he will not outlast six monthsông ta sẽ không sống được quá sáu tháng
Dạng từ của outlast
| Ngôi thứ ba số ít | outlasts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outlasting |
| Quá khứ phân từ | outlasted |
| Quá khứ | outlasted |
Câu hỏi thường gặp
outlast nghĩa là gì?
outlast (ngoại động từ) nghĩa là tồn tại lâu hơn, dùng được lâu hơn.
outlast phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outlast: giọng Anh (UK) /ˌaʊtˈlɑːst/, giọng Mỹ (US) /ˌaʊtˈlæst/.