TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outlast

UK/ˌaʊtˈlɑːst/ US/ˌaʊtˈlæst/ giọng máy của trình duyệt

outlast nghĩa là tồn tại lâu hơn, dùng được lâu hơn.

Nghĩa của outlast

Ngoại động từ

  1. Tồn tại lâu hơn, dùng được lâu hơn, sống lâu hơn (ai); tồn tại quá, dùng được quá, sống được quá (một thời gian nào).
    • he will not outlast six monthsông ta sẽ không sống được quá sáu tháng

Dạng từ của outlast

Ngôi thứ ba số ítoutlasts
Hiện tại phân từ (-ing)outlasting
Quá khứ phân từoutlasted
Quá khứoutlasted

Câu hỏi thường gặp

outlast nghĩa là gì?

outlast (ngoại động từ) nghĩa là tồn tại lâu hơn, dùng được lâu hơn.

outlast phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outlast: giọng Anh (UK) /ˌaʊtˈlɑːst/, giọng Mỹ (US) /ˌaʊtˈlæst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.