outlaw
UK/ˈaʊt.lɔː/
US/ˈaʊt.lɔ/
giọng máy của trình duyệt
outlaw nghĩa là kẻ cướp, cấm.
Nghĩa của outlaw
Danh từ
- Người sống ngoài vòng pháp luật, người không được luật pháp che chở.
- Kẻ cướp, kẻ thường xuyên phạm tội.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Con ngựa bất kham, con ngựa hung dữ.
Ngoại động từ
- Đặt ra ngoài vòng pháp luật.
- Cấm.
Dạng từ của outlaw
| Số nhiều | outlaws |
| Ngôi thứ ba số ít | outlaws |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outlawing |
| Quá khứ phân từ | outlawed |
| Quá khứ | outlawed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outlaw
Đồng nghĩa
Họ từ của outlaw
Câu ví dụ với outlaw
- There is an Act which outlaws such behavior. Có một đạo luật cấm hành vi như vậy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
outlaw nghĩa là gì?
outlaw (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là kẻ cướp, cấm.
outlaw phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outlaw: giọng Anh (UK) /ˈaʊt.lɔː/, giọng Mỹ (US) /ˈaʊt.lɔ/.