TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outrageous

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/aʊtˈɹeɪ.d͡ʒəs/ US/aʊtˈɹeɪ.d͡ʒəs/ giọng máy của trình duyệt

outrageous nghĩa là xúc phạm, làm tổn thương, lăng nhục, sỉ nhục.

Nghĩa của outrageous

Tính từ

  1. Xúc phạm, làm tổn thương.
  2. Lăng nhục, sỉ nhục.
  3. Táo bạo, vô nhân đạo.
  4. Quá chừng, quá quắt.
  5. Mãnh liệt, ác liệt.

Dạng từ của outrageous

So sánh hơnmore outrageous
So sánh nhấtmost outrageous

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outrageous

Đồng nghĩa

Họ từ của outrageous

Câu hỏi thường gặp

outrageous nghĩa là gì?

outrageous (tính từ) nghĩa là xúc phạm, làm tổn thương, lăng nhục, sỉ nhục.

outrageous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outrageous: giọng Anh (UK) /aʊtˈɹeɪ.d͡ʒəs/, giọng Mỹ (US) /aʊtˈɹeɪ.d͡ʒəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.