outrageous
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/aʊtˈɹeɪ.d͡ʒəs/
US/aʊtˈɹeɪ.d͡ʒəs/
giọng máy của trình duyệt
outrageous nghĩa là xúc phạm, làm tổn thương, lăng nhục, sỉ nhục.
Nghĩa của outrageous
Tính từ
- Xúc phạm, làm tổn thương.
- Lăng nhục, sỉ nhục.
- Táo bạo, vô nhân đạo.
- Quá chừng, quá quắt.
- Mãnh liệt, ác liệt.
Dạng từ của outrageous
| So sánh hơn | more outrageous |
| So sánh nhất | most outrageous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outrageous
Đồng nghĩa
Họ từ của outrageous
Câu hỏi thường gặp
outrageous nghĩa là gì?
outrageous (tính từ) nghĩa là xúc phạm, làm tổn thương, lăng nhục, sỉ nhục.
outrageous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outrageous: giọng Anh (UK) /aʊtˈɹeɪ.d͡ʒəs/, giọng Mỹ (US) /aʊtˈɹeɪ.d͡ʒəs/.