outrage
UK/ˈaʊt.ɹeɪd͡ʒ/
US/ˈaʊt.ɹeɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
outrage nghĩa là sự xúc phạm, sự làm phương hại, sự lăng nhục, sự sỉ nhục.
Nghĩa của outrage
Danh từ
- Sự xúc phạm, sự làm phương hại, sự làm tổn thương (quyền lợi, tình cảm...).
- Sự lăng nhục, sự sỉ nhục.
- Sự vi phạm trắng trợn.
- an outrage upon justicesự vi phạm công lý một cách trắng trợn
Ngoại động từ
- Xúc phạm, làm phương hại, làm tổn thương.
- Lăng nhục, sỉ nhục.
- Cưỡng hiếp.
- Vi phạm trắng trợn.
Dạng từ của outrage
| Số nhiều | outrages |
| Ngôi thứ ba số ít | outrages |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outraging |
| Quá khứ phân từ | outraged |
| Quá khứ | outraged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outrage
Đồng nghĩa
Họ từ của outrage
Câu hỏi thường gặp
outrage nghĩa là gì?
outrage (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự xúc phạm, sự làm phương hại, sự lăng nhục, sự sỉ nhục.
outrage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outrage: giọng Anh (UK) /ˈaʊt.ɹeɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈaʊt.ɹeɪd͡ʒ/.