TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outrage

UK/ˈaʊt.ɹeɪd͡ʒ/ US/ˈaʊt.ɹeɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

outrage nghĩa là sự xúc phạm, sự làm phương hại, sự lăng nhục, sự sỉ nhục.

Nghĩa của outrage

Danh từ

  1. Sự xúc phạm, sự làm phương hại, sự làm tổn thương (quyền lợi, tình cảm...).
  2. Sự lăng nhục, sự sỉ nhục.
  3. Sự vi phạm trắng trợn.
    • an outrage upon justicesự vi phạm công lý một cách trắng trợn

Ngoại động từ

  1. Xúc phạm, làm phương hại, làm tổn thương.
  2. Lăng nhục, sỉ nhục.
  3. Cưỡng hiếp.
  4. Vi phạm trắng trợn.

Dạng từ của outrage

Số nhiềuoutrages
Ngôi thứ ba số ítoutrages
Hiện tại phân từ (-ing)outraging
Quá khứ phân từoutraged
Quá khứoutraged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outrage

Đồng nghĩa

Họ từ của outrage

Câu hỏi thường gặp

outrage nghĩa là gì?

outrage (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự xúc phạm, sự làm phương hại, sự lăng nhục, sự sỉ nhục.

outrage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outrage: giọng Anh (UK) /ˈaʊt.ɹeɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈaʊt.ɹeɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.