outroar
giọng máy của trình duyệt
outroar nghĩa là rống to hơn, rống át.
Nghĩa của outroar
Ngoại động từ
- Rống to hơn, rống át.
Dạng từ của outroar
| Ngôi thứ ba số ít | outroars |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outroaring |
| Quá khứ phân từ | outroared |
| Quá khứ | outroared |
| Số nhiều | outroars |
Câu hỏi thường gặp
outroar nghĩa là gì?
outroar (ngoại động từ) nghĩa là rống to hơn, rống át.