TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outright

UK/aʊtˈɹaɪt/ US/aʊtˈɹaɪt/ giọng máy của trình duyệt

outright nghĩa là hoàn toàn, toàn bộ, thẳng, công khai.

Nghĩa của outright

Tính từ

  1. Hoàn toàn, toàn bộ.
  2. Thẳng, công khai; toạc móng heo.
  3. Triệt để, dứt khoát.

Phó từ

  1. Hoàn toàn, tất cả, toàn bộ.
  2. Ngay lập tức.
    • to kill outrightgiết chết tươi
  3. Thẳng, công khai; toạc móng heo.

Dạng từ của outright

Ngôi thứ ba số ítoutrights
Hiện tại phân từ (-ing)outrighting
Quá khứ phân từoutrighted
Quá khứoutrighted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outright

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với outright

  • I bought this outright. Tôi đã mua trọn cái này.
  • I had expected an outright refusal, but to my surprise she agreed. Tôi tưởng tôi sẽ bị từ chối một cách thẳng thừng, nhưng cô ấy đã chấp nhận.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

outright nghĩa là gì?

outright (tính từ, phó từ) nghĩa là hoàn toàn, toàn bộ, thẳng, công khai.

outright phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outright: giọng Anh (UK) /aʊtˈɹaɪt/, giọng Mỹ (US) /aʊtˈɹaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.