outright
UK/aʊtˈɹaɪt/
US/aʊtˈɹaɪt/
giọng máy của trình duyệt
outright nghĩa là hoàn toàn, toàn bộ, thẳng, công khai.
Nghĩa của outright
Tính từ
- Hoàn toàn, toàn bộ.
- Thẳng, công khai; toạc móng heo.
- Triệt để, dứt khoát.
Phó từ
- Hoàn toàn, tất cả, toàn bộ.
- Ngay lập tức.
- to kill outrightgiết chết tươi
- Thẳng, công khai; toạc móng heo.
Dạng từ của outright
| Ngôi thứ ba số ít | outrights |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outrighting |
| Quá khứ phân từ | outrighted |
| Quá khứ | outrighted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outright
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với outright
- I bought this outright. Tôi đã mua trọn cái này.
- I had expected an outright refusal, but to my surprise she agreed. Tôi tưởng tôi sẽ bị từ chối một cách thẳng thừng, nhưng cô ấy đã chấp nhận.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
outright nghĩa là gì?
outright (tính từ, phó từ) nghĩa là hoàn toàn, toàn bộ, thẳng, công khai.
outright phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outright: giọng Anh (UK) /aʊtˈɹaɪt/, giọng Mỹ (US) /aʊtˈɹaɪt/.