TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outrode

giọng máy của trình duyệt

outrode nghĩa là cưỡi ngựa mau hơn, cưỡi ngựa giỏi hơn, vượt qua được.

Nghĩa của outrode

Ngoại động từ

  1. Cưỡi ngựa mau hơn; cưỡi ngựa giỏi hơn; cưỡi ngựa đi trước.
  2. Vượt qua được (cơn bão) (thuyền bè).

Câu hỏi thường gặp

outrode nghĩa là gì?

outrode (ngoại động từ) nghĩa là cưỡi ngựa mau hơn, cưỡi ngựa giỏi hơn, vượt qua được.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.