TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outroot

giọng máy của trình duyệt

outroot nghĩa là nhổ cả gốc, làm bật gốc, trừ tận gốc.

Nghĩa của outroot

Ngoại động từ

  1. Nhổ cả gốc, làm bật gốc.
  2. Nghĩa bóng Trừ tận gốc.

Dạng từ của outroot

Ngôi thứ ba số ítoutroots
Hiện tại phân từ (-ing)outrooting
Quá khứ phân từoutrooted
Quá khứoutrooted

Câu hỏi thường gặp

outroot nghĩa là gì?

outroot (ngoại động từ) nghĩa là nhổ cả gốc, làm bật gốc, trừ tận gốc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.