TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outrun the constable

giọng máy của trình duyệt

outrun the constable nghĩa là mang công mắc nợ.

Nghĩa của outrun the constable

Cụm động từ

  1. Mang công mắc nợ.

Dạng từ của outrun the constable

Ngôi thứ ba số ítoutruns the constable
Hiện tại phân từ (-ing)outruning the constable
Quá khứoutran the constable
Quá khứ phân từoutrun the constable

Câu hỏi thường gặp

outrun the constable nghĩa là gì?

outrun the constable (cụm động từ) nghĩa là mang công mắc nợ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.