outrun the constable
giọng máy của trình duyệt
outrun the constable nghĩa là mang công mắc nợ.
Nghĩa của outrun the constable
Cụm động từ
- Mang công mắc nợ.
Dạng từ của outrun the constable
| Ngôi thứ ba số ít | outruns the constable |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outruning the constable |
| Quá khứ | outran the constable |
| Quá khứ phân từ | outrun the constable |
Câu hỏi thường gặp
outrun the constable nghĩa là gì?
outrun the constable (cụm động từ) nghĩa là mang công mắc nợ.