outré
UK/uˈtɹeɪ/
US/uˈtɹeɪ/
giọng máy của trình duyệt
outré nghĩa là thái quá.
Nghĩa của outré
Tính từ
- Thái quá, quá đáng.
Dạng từ của outré
| So sánh hơn | more outré |
| So sánh nhất | most outré |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outré
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
outré nghĩa là gì?
outré (tính từ) nghĩa là thái quá.
outré phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outré: giọng Anh (UK) /uˈtɹeɪ/, giọng Mỹ (US) /uˈtɹeɪ/.