TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outrunner

giọng máy của trình duyệt

outrunner nghĩa là Người hầu chạy theo xe, người hầu chạy trước xe.

Nghĩa của outrunner

Danh từ

  1. Người hầu chạy theo xe, người hầu chạy trước xe.
  2. Người buộc ngoài càng xe.
  3. Chỗ chạy dẫn đường (cho xe trượt tuyết).

Dạng từ của outrunner

Số nhiềuoutrunners

Câu hỏi thường gặp

outrunner nghĩa là gì?

outrunner (danh từ) nghĩa là Người hầu chạy theo xe, người hầu chạy trước xe.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.