outrush
giọng máy của trình duyệt
outrush nghĩa là sự phọt ta, sự phun ra.
Nghĩa của outrush
Danh từ
- Sự phọt ta, sự phun ra.
Dạng từ của outrush
| Ngôi thứ ba số ít | outrushes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outrushing |
| Quá khứ phân từ | outrushed |
| Quá khứ | outrushed |
| Số nhiều | outrushes |
Câu hỏi thường gặp
outrush nghĩa là gì?
outrush (danh từ) nghĩa là sự phọt ta, sự phun ra.