TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outsettler

US/ˌɑʊt.ˈsɛt.lɜː/ giọng máy của trình duyệt

outsettler nghĩa là Người định cư nơi xa xôi.

Nghĩa của outsettler

Danh từ

  1. Người định cư nơi xa xôi.

Dạng từ của outsettler

Số nhiềuoutsettlers

Câu hỏi thường gặp

outsettler nghĩa là gì?

outsettler (danh từ) nghĩa là Người định cư nơi xa xôi.

outsettler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outsettler: giọng Mỹ (US) /ˌɑʊt.ˈsɛt.lɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.