outset
UK/ˈaʊtsɛt/
US/ˈaʊtsɛt/
giọng máy của trình duyệt
outset nghĩa là sự bắt đầu.
Nghĩa của outset
Danh từ
- Sự bắt đầu.
Dạng từ của outset
| Số nhiều | outsets |
| Ngôi thứ ba số ít | outsets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outsetting |
| Quá khứ phân từ | outset |
| Quá khứ | outset |
Câu hỏi thường gặp
outset nghĩa là gì?
outset (danh từ) nghĩa là sự bắt đầu.
outset phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outset: giọng Anh (UK) /ˈaʊtsɛt/, giọng Mỹ (US) /ˈaʊtsɛt/.