TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outset

UK/ˈaʊtsɛt/ US/ˈaʊtsɛt/ giọng máy của trình duyệt

outset nghĩa là sự bắt đầu.

Nghĩa của outset

Danh từ

  1. Sự bắt đầu.

Dạng từ của outset

Số nhiềuoutsets
Ngôi thứ ba số ítoutsets
Hiện tại phân từ (-ing)outsetting
Quá khứ phân từoutset
Quá khứoutset

Câu hỏi thường gặp

outset nghĩa là gì?

outset (danh từ) nghĩa là sự bắt đầu.

outset phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outset: giọng Anh (UK) /ˈaʊtsɛt/, giọng Mỹ (US) /ˈaʊtsɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.