TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outside of

giọng máy của trình duyệt

outside of nghĩa là ngoài ra.

Nghĩa của outside of

Giới từ

  1. Ngoài ra.

Câu ví dụ với outside of

  • Outside of a dog, a book is man's best friend. Inside of a dog, it's too dark to read. Ngoài chó ra, sách là người bạn thân nhất của con người. Trong chó thì tối quá, không đọc nổi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

outside of nghĩa là gì?

outside of (giới từ) nghĩa là ngoài ra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.