outside of
giọng máy của trình duyệt
outside of nghĩa là ngoài ra.
Nghĩa của outside of
Giới từ
- Ngoài ra.
Câu ví dụ với outside of
- Outside of a dog, a book is man's best friend. Inside of a dog, it's too dark to read. Ngoài chó ra, sách là người bạn thân nhất của con người. Trong chó thì tối quá, không đọc nổi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
outside of nghĩa là gì?
outside of (giới từ) nghĩa là ngoài ra.