outsider
UK/ˌaʊtˈsaɪdəɹ/
US/ˌaʊtˈsaɪdəɹ/
giọng máy của trình duyệt
outsider nghĩa là người ngoài cuộc, người không cùng nghề, người không chuyên môn, người ngoài.
Nghĩa của outsider
Danh từ
- Người ngoài cuộc; người không thể cho nhập bọn.
- Người không cùng nghề; người không chuyên môn.
- Đấu thủ ít có khả năng thắng; ngựa đua ít có khả năng thắng.
Dạng từ của outsider
| Số nhiều | outsiders |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outsider
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với outsider
- Outsiders make Tom nervous. Người lạ khiến Tom bối rối
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
outsider nghĩa là gì?
outsider (danh từ) nghĩa là người ngoài cuộc, người không cùng nghề, người không chuyên môn, người ngoài.
outsider phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outsider: giọng Anh (UK) /ˌaʊtˈsaɪdəɹ/, giọng Mỹ (US) /ˌaʊtˈsaɪdəɹ/.