TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outspan

giọng máy của trình duyệt

outspan nghĩa là tháo yên cương cho, tháo ách cho, tháo yên cương, tháo ách.

Nghĩa của outspan

Ngoại động từ

  1. Tháo yên cương cho (ngựa), tháo ách cho (trâu bò...).

Nội động từ

  1. Tháo yên cương, tháo ách.

Danh từ

  1. Sự tháo yên cương, sự tháo ách.
  2. Chỗ tháo yên cương, chỗ tháo ách; lúc tháo yên cương, lúc tháo ách.

Dạng từ của outspan

Ngôi thứ ba số ítoutspans
Hiện tại phân từ (-ing)outspanning
Quá khứ phân từoutspanned
Quá khứoutspanned
Số nhiềuoutspans

Câu hỏi thường gặp

outspan nghĩa là gì?

outspan (ngoại động từ, nội động từ, danh từ) nghĩa là tháo yên cương cho, tháo ách cho, tháo yên cương, tháo ách.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.