outspan
giọng máy của trình duyệt
outspan nghĩa là tháo yên cương cho, tháo ách cho, tháo yên cương, tháo ách.
Nghĩa của outspan
Ngoại động từ
- Tháo yên cương cho (ngựa), tháo ách cho (trâu bò...).
Nội động từ
- Tháo yên cương, tháo ách.
Danh từ
- Sự tháo yên cương, sự tháo ách.
- Chỗ tháo yên cương, chỗ tháo ách; lúc tháo yên cương, lúc tháo ách.
Dạng từ của outspan
| Ngôi thứ ba số ít | outspans |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outspanning |
| Quá khứ phân từ | outspanned |
| Quá khứ | outspanned |
| Số nhiều | outspans |
Câu hỏi thường gặp
outspan nghĩa là gì?
outspan (ngoại động từ, nội động từ, danh từ) nghĩa là tháo yên cương cho, tháo ách cho, tháo yên cương, tháo ách.