TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outspeak

US/ˌɑʊt.ˈspik/ giọng máy của trình duyệt

outspeak nghĩa là nói nhiều hơn, nói dài hơn, nói thẳng, nói thật.

Nghĩa của outspeak

Ngoại động từ

  1. Nói nhiều hơn, nói dài hơn, nói to hơn, nói giỏi hơn.
  2. Nói thẳng, nói thật.

Nội động từ

  1. Nói thẳng, nói thật, nghĩ thế nào nói thế ấy.
  2. Lên tiếng.

Dạng từ của outspeak

Ngôi thứ ba số ítoutspeaks
Hiện tại phân từ (-ing)outspeaking
Quá khứoutspoke
Quá khứ phân từoutspoken

Câu ví dụ với outspeak

  • Tom is a very outspoken person. Tom là một người rất thẳng thắn.
  • She's an outspoken person. Cô ấy là một người thẳng thắn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

outspeak nghĩa là gì?

outspeak (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nói nhiều hơn, nói dài hơn, nói thẳng, nói thật.

outspeak phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outspeak: giọng Mỹ (US) /ˌɑʊt.ˈspik/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.