outsparkle
giọng máy của trình duyệt
outsparkle nghĩa là lóng lánh hơn.
Nghĩa của outsparkle
Ngoại động từ
- Lóng lánh hơn, toé ra nhiều tia sáng hơn.
Dạng từ của outsparkle
| Ngôi thứ ba số ít | outsparkles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outsparkling |
| Quá khứ phân từ | outsparkled |
| Quá khứ | outsparkled |
Câu hỏi thường gặp
outsparkle nghĩa là gì?
outsparkle (ngoại động từ) nghĩa là lóng lánh hơn.