TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outspend

US/aʊtˈspɛnd/ giọng máy của trình duyệt

outspend nghĩa là tiền nhiều hơn.

Nghĩa của outspend

Ngoại động từ

  1. Tiền nhiều hơn (ai).

Dạng từ của outspend

Ngôi thứ ba số ítoutspends
Hiện tại phân từ (-ing)outspending
Quá khứ phân từoutspent
Quá khứoutspent

Câu hỏi thường gặp

outspend nghĩa là gì?

outspend (ngoại động từ) nghĩa là tiền nhiều hơn.

outspend phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outspend: giọng Mỹ (US) /aʊtˈspɛnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.