outspend
US/aʊtˈspɛnd/
giọng máy của trình duyệt
outspend nghĩa là tiền nhiều hơn.
Nghĩa của outspend
Ngoại động từ
- Tiền nhiều hơn (ai).
Dạng từ của outspend
| Ngôi thứ ba số ít | outspends |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outspending |
| Quá khứ phân từ | outspent |
| Quá khứ | outspent |
Câu hỏi thường gặp
outspend nghĩa là gì?
outspend (ngoại động từ) nghĩa là tiền nhiều hơn.
outspend phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outspend: giọng Mỹ (US) /aʊtˈspɛnd/.