TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outstare

US/ˌɑʊt.ˈstɛr/ giọng máy của trình duyệt

outstare nghĩa là nhìn lâu hơn.

Nghĩa của outstare

Ngoại động từ

  1. Nhìn lâu hơn (ai).
  2. Nhìn (ai...) làm cho người ta bối rối, nhìn (ai...) làm cho người ta khó chịu.

Dạng từ của outstare

Ngôi thứ ba số ítoutstares
Hiện tại phân từ (-ing)outstaring
Quá khứ phân từoutstared
Quá khứoutstared

Câu hỏi thường gặp

outstare nghĩa là gì?

outstare (ngoại động từ) nghĩa là nhìn lâu hơn.

outstare phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outstare: giọng Mỹ (US) /ˌɑʊt.ˈstɛr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.