outstare
US/ˌɑʊt.ˈstɛr/
giọng máy của trình duyệt
outstare nghĩa là nhìn lâu hơn.
Nghĩa của outstare
Ngoại động từ
- Nhìn lâu hơn (ai).
- Nhìn (ai...) làm cho người ta bối rối, nhìn (ai...) làm cho người ta khó chịu.
Dạng từ của outstare
| Ngôi thứ ba số ít | outstares |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outstaring |
| Quá khứ phân từ | outstared |
| Quá khứ | outstared |
Câu hỏi thường gặp
outstare nghĩa là gì?
outstare (ngoại động từ) nghĩa là nhìn lâu hơn.
outstare phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outstare: giọng Mỹ (US) /ˌɑʊt.ˈstɛr/.