outstation
US/ˈɑʊt.ˌsteɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt
outstation nghĩa là tiền đồn, trạm ở xa.
Nghĩa của outstation
Danh từ
- Tiền đồn; trạm ở xa, trạm tiền tiêu.
Dạng từ của outstation
| Số nhiều | outstations |
Câu hỏi thường gặp
outstation nghĩa là gì?
outstation (danh từ) nghĩa là tiền đồn, trạm ở xa.
outstation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outstation: giọng Mỹ (US) /ˈɑʊt.ˌsteɪ.ʃən/.