TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outstation

US/ˈɑʊt.ˌsteɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

outstation nghĩa là tiền đồn, trạm ở xa.

Nghĩa của outstation

Danh từ

  1. Tiền đồn; trạm ở xa, trạm tiền tiêu.

Dạng từ của outstation

Số nhiềuoutstations

Câu hỏi thường gặp

outstation nghĩa là gì?

outstation (danh từ) nghĩa là tiền đồn, trạm ở xa.

outstation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outstation: giọng Mỹ (US) /ˈɑʊt.ˌsteɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.