TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

over again

giọng máy của trình duyệt

over again nghĩa là lại nữa.

Nghĩa của over again

Phó từ

  1. Lại nữa.

Câu ví dụ với over again

  • Don't make me say the same thing over and over again! Đừng bắt tôi phải nói đi nói lại một điều!
  • Repairing a broken radio I realise over again that I don't have an understanding of the operating principles of circuitry. Lúc sửa cái đài hỏng, một lần nữa tôi nhận ra là tôi không thể hiểu nổi các nguyên lý hoạt động của các mạch điện.
  • If you could watch one movie for the first time all over again, which one would it be and why? Nếu bạn có thể xem một bộ phim như thể lúc nào cũng là lần đầu, đó sẽ là phim gì và tại sao?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

over again nghĩa là gì?

over again (phó từ) nghĩa là lại nữa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.