TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

over-age

US/ˈoʊ.vɜː.ˈeɪdʒ/ giọng máy của trình duyệt

over-age nghĩa là Quá tuổi.

Nghĩa của over-age

Tính từ

  1. Quá tuổi.
    • over-age for the draftquá tuổi tòng quân

Câu hỏi thường gặp

over-age nghĩa là gì?

over-age (tính từ) nghĩa là Quá tuổi.

over-age phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của over-age: giọng Mỹ (US) /ˈoʊ.vɜː.ˈeɪdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.