over all
giọng máy của trình duyệt
over all nghĩa là bao quát.
Nghĩa của over all
Cụm từ
- Từ bên này đến bên kia, bao quát.
Câu hỏi thường gặp
over all nghĩa là gì?
over all (cụm từ) nghĩa là bao quát.
over all nghĩa là bao quát.
over all (cụm từ) nghĩa là bao quát.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.