TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

over-development

US/ˈoʊ.vɜː.dɪ.ˈvɛ.ləp.mənt/ giọng máy của trình duyệt

over-development nghĩa là Sự hiện ảnh quá già (kỹ-thuật ảnh).

Nghĩa của over-development

Danh từ

  1. Sự hiện ảnh quá già (kỹ-thuật ảnh).

Câu hỏi thường gặp

over-development nghĩa là gì?

over-development (danh từ) nghĩa là Sự hiện ảnh quá già (kỹ-thuật ảnh).

over-development phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của over-development: giọng Mỹ (US) /ˈoʊ.vɜː.dɪ.ˈvɛ.ləp.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.