TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

over-expose

US/ˈoʊ.vɜː.ɪk.ˈspoʊz/ giọng máy của trình duyệt

over-expose nghĩa là Để/phơi quá lâu (ngoài trời).

Nghĩa của over-expose

Ngoại động từ

  1. Để/phơi quá lâu (ngoài trời).

Câu hỏi thường gặp

over-expose nghĩa là gì?

over-expose (ngoại động từ) nghĩa là Để/phơi quá lâu (ngoài trời).

over-expose phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của over-expose: giọng Mỹ (US) /ˈoʊ.vɜː.ɪk.ˈspoʊz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.