TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

over-forward

US/ˈoʊ.vɜː.ˈfɔr.wɜːd/ giọng máy của trình duyệt

over-forward nghĩa là suồng sã.

Nghĩa của over-forward

Tính từ

  1. Suồng sã.

Câu hỏi thường gặp

over-forward nghĩa là gì?

over-forward (tính từ) nghĩa là suồng sã.

over-forward phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của over-forward: giọng Mỹ (US) /ˈoʊ.vɜː.ˈfɔr.wɜːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.