over-the-counter
giọng máy của trình duyệt
over-the-counter nghĩa là không kê đơn.
Nghĩa của over-the-counter
Tính từ
- Không kê đơn.
Câu hỏi thường gặp
over-the-counter nghĩa là gì?
over-the-counter (tính từ) nghĩa là không kê đơn.
over-the-counter nghĩa là không kê đơn.
over-the-counter (tính từ) nghĩa là không kê đơn.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.