TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overabundance

US/oʊvɚəˈbʌndɪnts/ giọng máy của trình duyệt

overabundance nghĩa là sự thừa mứa, sự thừa thãi.

Nghĩa của overabundance

Danh từ

  1. Sự thừa mứa, sự thừa thãi, sự quá phong phú.

Dạng từ của overabundance

Số nhiềuoverabundances

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overabundance

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

overabundance nghĩa là gì?

overabundance (danh từ) nghĩa là sự thừa mứa, sự thừa thãi.

overabundance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overabundance: giọng Mỹ (US) /oʊvɚəˈbʌndɪnts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.