TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overawe

UK/əʊvəˈɹɔː/ US/oʊvɚˈɔ/ giọng máy của trình duyệt

overawe nghĩa là Quá sợ, quá kính nể.

Nghĩa của overawe

Ngoại động từ

  1. Quá sợ, quá kính nể.

Dạng từ của overawe

Ngôi thứ ba số ítoverawes
Hiện tại phân từ (-ing)overawing
Quá khứ phân từoverawed
Quá khứoverawed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overawe

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

overawe nghĩa là gì?

overawe (ngoại động từ) nghĩa là Quá sợ, quá kính nể.

overawe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overawe: giọng Anh (UK) /əʊvəˈɹɔː/, giọng Mỹ (US) /oʊvɚˈɔ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.