TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overbalance

UK/ˌəʊvə(ɹ)ˈbæləns/ US/ˌəʊvə(ɹ)ˈbæləns/ giọng máy của trình duyệt

overbalance nghĩa là trọng lượng thừa, cân nặng hơn, quan trọng hơn, làm mất thăng bằng.

Nghĩa của overbalance

Danh từ

  1. Trọng lượng thừa; số lượng thừa (sau khi cân, so sánh...).

Ngoại động từ

  1. Cân nặng hơn; quan trọng hơn, có giá trị hơn.
  2. Làm mất thăng bằng, làm ngã.

Nội động từ

  1. Mất thăng bằng, ngã.

Dạng từ của overbalance

Ngôi thứ ba số ítoverbalances
Hiện tại phân từ (-ing)overbalancing
Quá khứ phân từoverbalanced
Quá khứoverbalanced
Số nhiềuoverbalances

Câu hỏi thường gặp

overbalance nghĩa là gì?

overbalance (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là trọng lượng thừa, cân nặng hơn, quan trọng hơn, làm mất thăng bằng.

overbalance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overbalance: giọng Anh (UK) /ˌəʊvə(ɹ)ˈbæləns/, giọng Mỹ (US) /ˌəʊvə(ɹ)ˈbæləns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.