overbalance
UK/ˌəʊvə(ɹ)ˈbæləns/
US/ˌəʊvə(ɹ)ˈbæləns/
giọng máy của trình duyệt
overbalance nghĩa là trọng lượng thừa, cân nặng hơn, quan trọng hơn, làm mất thăng bằng.
Nghĩa của overbalance
Danh từ
- Trọng lượng thừa; số lượng thừa (sau khi cân, so sánh...).
Ngoại động từ
- Cân nặng hơn; quan trọng hơn, có giá trị hơn.
- Làm mất thăng bằng, làm ngã.
Nội động từ
- Mất thăng bằng, ngã.
Dạng từ của overbalance
| Ngôi thứ ba số ít | overbalances |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overbalancing |
| Quá khứ phân từ | overbalanced |
| Quá khứ | overbalanced |
| Số nhiều | overbalances |
Câu hỏi thường gặp
overbalance nghĩa là gì?
overbalance (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là trọng lượng thừa, cân nặng hơn, quan trọng hơn, làm mất thăng bằng.
overbalance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overbalance: giọng Anh (UK) /ˌəʊvə(ɹ)ˈbæləns/, giọng Mỹ (US) /ˌəʊvə(ɹ)ˈbæləns/.