TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overbid

UK/ˌəʊvəˈbɪd/ US/ˌoʊvɚˈbɪd/ giọng máy của trình duyệt

overbid nghĩa là trả giá cao hơn, bỏ thầu cao hơn, trả giá quá cao, bỏ thầu quá cao.

Nghĩa của overbid

Ngoại động từ

  1. Trả giá cao hơn, bỏ thầu cao hơn.
  2. Xướng bài cao hơn (bài brit) ((cũng) overcall).

Nội động từ

  1. Trả giá quá cao, bỏ thầu quá cao.
  2. Xướng bài cao hơn đối phương, xướng bài cao hơn giá trị thực sự của bài mình có (bài bris).

Dạng từ của overbid

Ngôi thứ ba số ítoverbids
Hiện tại phân từ (-ing)overbidding
Quá khứ phân từoverbid
Quá khứoverbid
Số nhiềuoverbids

Câu hỏi thường gặp

overbid nghĩa là gì?

overbid (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là trả giá cao hơn, bỏ thầu cao hơn, trả giá quá cao, bỏ thầu quá cao.

overbid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overbid: giọng Anh (UK) /ˌəʊvəˈbɪd/, giọng Mỹ (US) /ˌoʊvɚˈbɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.