overbid
UK/ˌəʊvəˈbɪd/
US/ˌoʊvɚˈbɪd/
giọng máy của trình duyệt
overbid nghĩa là trả giá cao hơn, bỏ thầu cao hơn, trả giá quá cao, bỏ thầu quá cao.
Nghĩa của overbid
Ngoại động từ
- Trả giá cao hơn, bỏ thầu cao hơn.
- Xướng bài cao hơn (bài brit) ((cũng) overcall).
Nội động từ
- Trả giá quá cao, bỏ thầu quá cao.
- Xướng bài cao hơn đối phương, xướng bài cao hơn giá trị thực sự của bài mình có (bài bris).
Dạng từ của overbid
| Ngôi thứ ba số ít | overbids |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overbidding |
| Quá khứ phân từ | overbid |
| Quá khứ | overbid |
| Số nhiều | overbids |
Câu hỏi thường gặp
overbid nghĩa là gì?
overbid (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là trả giá cao hơn, bỏ thầu cao hơn, trả giá quá cao, bỏ thầu quá cao.
overbid phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overbid: giọng Anh (UK) /ˌəʊvəˈbɪd/, giọng Mỹ (US) /ˌoʊvɚˈbɪd/.