overboard
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈəʊvə(ɹ)ˌbɔː(ɹ)d/
US/ˈəʊvə(ɹ)ˌbɔː(ɹ)d/
giọng máy của trình duyệt
overboard nghĩa là qua mạn tàu, xuống biển.
Nghĩa của overboard
Phó từ
- Qua mạn tàu, từ trên mạm tàu xuống biển, xuống biển.
- to fail overboardngã xuống biển
Dạng từ của overboard
| Ngôi thứ ba số ít | overboards |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overboarding |
| Quá khứ phân từ | overboarded |
| Quá khứ | overboarded |
Họ từ của overboard
Cụm từ, thành ngữ với overboard
- to throw overboard — (Nghĩa bóng) Vứt đi, bỏ đi, thải đi.
Câu hỏi thường gặp
overboard nghĩa là gì?
overboard (phó từ) nghĩa là qua mạn tàu, xuống biển.
overboard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overboard: giọng Anh (UK) /ˈəʊvə(ɹ)ˌbɔː(ɹ)d/, giọng Mỹ (US) /ˈəʊvə(ɹ)ˌbɔː(ɹ)d/.