overcall
UK/ˌəʊvəˈkɔːl/
US/ˌoʊvɚˈkɔl/
giọng máy của trình duyệt
overcall nghĩa là Xướng bài cao hơn (bài brit) ((cũng) overbid).
Nghĩa của overcall
Ngoại động từ
- Xướng bài cao hơn (bài brit) ((cũng) overbid).
Dạng từ của overcall
| Ngôi thứ ba số ít | overcalls |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overcalling |
| Quá khứ phân từ | overcalled |
| Quá khứ | overcalled |
| Số nhiều | overcalls |
Câu hỏi thường gặp
overcall nghĩa là gì?
overcall (ngoại động từ) nghĩa là Xướng bài cao hơn (bài brit) ((cũng) overbid).
overcall phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overcall: giọng Anh (UK) /ˌəʊvəˈkɔːl/, giọng Mỹ (US) /ˌoʊvɚˈkɔl/.