TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overcall

UK/ˌəʊvəˈkɔːl/ US/ˌoʊvɚˈkɔl/ giọng máy của trình duyệt

overcall nghĩa là Xướng bài cao hơn (bài brit) ((cũng) overbid).

Nghĩa của overcall

Ngoại động từ

  1. Xướng bài cao hơn (bài brit) ((cũng) overbid).

Dạng từ của overcall

Ngôi thứ ba số ítovercalls
Hiện tại phân từ (-ing)overcalling
Quá khứ phân từovercalled
Quá khứovercalled
Số nhiềuovercalls

Câu hỏi thường gặp

overcall nghĩa là gì?

overcall (ngoại động từ) nghĩa là Xướng bài cao hơn (bài brit) ((cũng) overbid).

overcall phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overcall: giọng Anh (UK) /ˌəʊvəˈkɔːl/, giọng Mỹ (US) /ˌoʊvɚˈkɔl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.