TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overcame

UK/ˌəʊ.vəˈkeɪm/ US/ˌoʊ.vɚˈkeɪm/ giọng máy của trình duyệt

overcame nghĩa là thắng, chiến thắng, vượt qua, khắc phục.

Nghĩa của overcame

Động từ

  1. Thắng, chiến thắng.
  2. Vượt qua, khắc phục (khó khăn...).
  3. Kiệt sức, mất tự chủ; mất tinh thần.
    • overcome by hungerđói mèm
    • overcome by (with) liquor (drink)say mèm

Câu hỏi thường gặp

overcame nghĩa là gì?

overcame (động từ) nghĩa là thắng, chiến thắng, vượt qua, khắc phục.

overcame phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overcame: giọng Anh (UK) /ˌəʊ.vəˈkeɪm/, giọng Mỹ (US) /ˌoʊ.vɚˈkeɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.