overcrowded
US/ˌoʊ.vɜː.ˈkrɑʊ.dəd/
giọng máy của trình duyệt
overcrowded nghĩa là chật ních, đông nghịt.
Nghĩa của overcrowded
Tính từ
- Chật ních, đông nghịt.
Dạng từ của overcrowded
| So sánh hơn | more overcrowded |
| So sánh nhất | most overcrowded |
Câu hỏi thường gặp
overcrowded nghĩa là gì?
overcrowded (tính từ) nghĩa là chật ních, đông nghịt.
overcrowded phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overcrowded: giọng Mỹ (US) /ˌoʊ.vɜː.ˈkrɑʊ.dəd/.