TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overcrowd

US/ˌoʊ.vɜː.ˈkrɑʊd/ giọng máy của trình duyệt

overcrowd nghĩa là kéo vào quá đông, dồn vào quá đông.

Nghĩa của overcrowd

Ngoại động từ

  1. Kéo vào quá đông, dồn vào quá đông.

Dạng từ của overcrowd

Ngôi thứ ba số ítovercrowds
Hiện tại phân từ (-ing)overcrowding
Quá khứ phân từovercrowded
Quá khứovercrowded

Câu hỏi thường gặp

overcrowd nghĩa là gì?

overcrowd (ngoại động từ) nghĩa là kéo vào quá đông, dồn vào quá đông.

overcrowd phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overcrowd: giọng Mỹ (US) /ˌoʊ.vɜː.ˈkrɑʊd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.