overdraff
giọng máy của trình duyệt
overdraff nghĩa là chi dôi, thấu chi.
Nghĩa của overdraff
Danh từ
- Kinh tế học Chi dôi; Thấu chi.
Câu hỏi thường gặp
overdraff nghĩa là gì?
overdraff (danh từ) nghĩa là chi dôi, thấu chi.
overdraff nghĩa là chi dôi, thấu chi.
overdraff (danh từ) nghĩa là chi dôi, thấu chi.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.