TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overdraft

UK/ˈəʊvədɹɑːft/ US/ˈoʊvɚdɹæft/ giọng máy của trình duyệt

overdraft nghĩa là Sự rút quá số tiền gửi (ngân hàng).

Nghĩa của overdraft

Danh từ

  1. Sự rút quá số tiền gửi (ngân hàng).

Dạng từ của overdraft

Số nhiềuoverdrafts
Ngôi thứ ba số ítoverdrafts
Hiện tại phân từ (-ing)overdrafting
Quá khứ phân từoverdrafted
Quá khứoverdrafted

Họ từ của overdraft

Câu hỏi thường gặp

overdraft nghĩa là gì?

overdraft (danh từ) nghĩa là Sự rút quá số tiền gửi (ngân hàng).

overdraft phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overdraft: giọng Anh (UK) /ˈəʊvədɹɑːft/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊvɚdɹæft/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.