overdraft
UK/ˈəʊvədɹɑːft/
US/ˈoʊvɚdɹæft/
giọng máy của trình duyệt
overdraft nghĩa là Sự rút quá số tiền gửi (ngân hàng).
Nghĩa của overdraft
Danh từ
- Sự rút quá số tiền gửi (ngân hàng).
Dạng từ của overdraft
| Số nhiều | overdrafts |
| Ngôi thứ ba số ít | overdrafts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overdrafting |
| Quá khứ phân từ | overdrafted |
| Quá khứ | overdrafted |
Họ từ của overdraft
Câu hỏi thường gặp
overdraft nghĩa là gì?
overdraft (danh từ) nghĩa là Sự rút quá số tiền gửi (ngân hàng).
overdraft phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overdraft: giọng Anh (UK) /ˈəʊvədɹɑːft/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊvɚdɹæft/.