TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overdraw

US/ˌoʊ.vɜː.ˈdrɔ/ giọng máy của trình duyệt

overdraw nghĩa là phóng đại, cường điệu.

Nghĩa của overdraw

Động từ

  1. Rút quá số tiền gửi (ngân hàng).
  2. Phóng đại, cường điệu, cường điệu quá hoá hỏng.

Dạng từ của overdraw

Ngôi thứ ba số ítoverdraws
Hiện tại phân từ (-ing)overdrawing
Quá khứoverdrew
Quá khứ phân từoverdrawn
Số nhiềuoverdraws

Họ từ của overdraw

Câu hỏi thường gặp

overdraw nghĩa là gì?

overdraw (động từ) nghĩa là phóng đại, cường điệu.

overdraw phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overdraw: giọng Mỹ (US) /ˌoʊ.vɜː.ˈdrɔ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.