overdrew
US/oʊ.vɚ.dɹu/
giọng máy của trình duyệt
overdrew nghĩa là phóng đại, cường điệu.
Nghĩa của overdrew
Động từ
- Rút quá số tiền gửi (ngân hàng).
- Phóng đại, cường điệu, cường điệu quá hoá hỏng.
Câu hỏi thường gặp
overdrew nghĩa là gì?
overdrew (động từ) nghĩa là phóng đại, cường điệu.
overdrew phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overdrew: giọng Mỹ (US) /oʊ.vɚ.dɹu/.